chiếu lệ

  1. For form's sake
    • làm chiếu lệ
      to work for form's sake
    • hỏi thăm vài câu chiếu lệ
      to enquire after (someone) for form's sake
chiếu lệ
Họ chỉ hỏi thăm vài câu chiếu lệ.